วิกิพีเดียภาษาเวียดนาม 🧸
{{Refimprove|time=2026-01-08T11:45:00+00:00}}
{{Thông tin nhân vật
| tên = Kaninchanon Thongchay<br/>คณิณชานนท์ ทองฉาย
| hình =
| ghi chú hình =
| tên khác = Ahfong (อาฟง), Li Yicheng
| tên khai sinh = Kaninchanon Nathan Thongchay
| ngày sinh = {{Ngày sinh và tuổi|2006|4|21}}
| nơi sinh = [[Tỉnh Prachinburi|Prachinburi]], {{flag|Thái Lan}}
| quốc tịch = {{flag|Thái Lan}}
| dân tộc = [[Người Thái gốc Đài Loan]]
| học vấn = Khoa Truyền thông, [[Đại học Minh Truyền]] (Đang học)
| công việc = [[Ca sĩ]], [[Diễn viên]], [[Người mẫu]]
| năm hoạt động = 2018 - nay
| tổ chức = [[Đài truyền hình Thái Lan CH3]]
| công ty quản lý = PRUEKNOPPACHON (Mảng âm nhạc)
| notable works = ''[[Lồng nghiệp chướng]]'', ''[[Thiên hạ (phim truyền hình)|Thiên hạ]]''
}}
'''Lý Trừng Hải''' ({{lang-en|Li Yicheng}}, {{bd|2006|4|21||L}}), tên khai sinh là '''Kaninchanon Nathan Thongchay''' ({{lang-th|คณิณชานนท์ นาธาน ทองฉาย}}), còn được biết đến với nghệ danh '''Ahfong''' (อาฟง), là một nam nghệ sĩ giải trí, ca sĩ và diễn viên người [[Người Thái gốc Đài Loan|Thái gốc Đài Loan]]. Anh hiện là diễn viên thuộc quản lý của [[Đài truyền hình Thái Lan CH3|Đài CH3]].<ref>{{cite news |title=ประวัติ "อาฟง คณิณชานนท์" หนุ่มลูกครึ่งไทย-ไต้หวัน ดาวรุ่งดวงใหม่ |url=https://www.thairath.co.th/entertain/news/2800000 |accessdate=2026-01-08 |work=Thairath |language=th}}</ref>
== Tiểu sử ==
Lý Trừng Hải sinh ra tại tỉnh [[Tỉnh Prachinburi|Prachinburi]], Thái Lan, mang trong mình dòng máu Đài Loan. Anh tốt nghiệp trung học tại Trường Cao đẳng Cơ đốc giáo Bangkok (Bangkok Christian College) và hiện đang theo học tại Khoa Truyền thông, [[Đại học Minh Truyền]] tại Đài Loan.<ref>{{cite news |title=ส่องประวัติการศึกษา อาฟง คณิณชานนท์ จากกรุงเทพคริสเตียน สู่ ม.หมิงจุ้ย |url=https://www.sanook.com/campus/1420000/ |work=Sanook |accessdate=2026-01-08 |language=th}}</ref> Ngoài khả năng diễn xuất, anh còn được đào tạo bài bản về piano và violin.
== Sự nghiệp ==
Năm 2018, Lý Trừng Hải chính thức ra mắt với vai trò diễn viên trong bộ phim truyền hình ''[[Tiếng sáo thâm tình (2018)]]'' của đài CH3. Năm 2019, anh nhận được sự chú ý khi thủ vai Singha trong bộ phim đình đám ''[[Lồng nghiệp chướng]]''.
Năm 2024, anh lấn sân sang mảng âm nhạc khi ký hợp đồng với công ty PRUEKNOPPACHON và phát hành đĩa đơn đầu tay mang tên "DAYDREAM STATION" thuộc thể loại Dream Pop.<ref>{{cite web |title=Ahfong (อาฟง) ส่งซิงเกิลใหม่ DAYDREAM STATION เอาใจสาย Dream Pop |url=https://www.beartai.com/lifestyle/music/1500000 |website=Beartai |accessdate=2026-01-08 |language=th}}</ref>
== Danh sách tác phẩm ==
=== Phim truyền hình ===
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:95%"
|- style="background:#B0C4DE; font-weight:bold"
! Năm !! Tên phim !! Vai !! Ghi chú
|-
| 2018 || ''Tiếng sáo thâm tình'' (Pee Kaew Nang Hong) || Mawin || Vai phụ
|-
| 2019 || ''[[Ngược dòng thời gian để yêu anh]]'' (Buppe Sannivas) || || Khách mời
|-
| rowspan="2" | 2020 || ''[[Lồng nghiệp chướng]]'' (Krong Karm) || Singha || Vai phụ
|-
| ''Chiêu trò lừa gạt'' (Roy Leh Marnya) || Thawin || Vai phụ
|-
| 2022 || ''[[Thiên hạ (phim truyền hình)|Thiên hạ]]'' (Under Looks) || Thawin || Vai phụ
|-
| 2023 || ''[[Ngược dòng thời gian để yêu anh 2|Định mệnh]]'' (Prom Likit) || || Khách mời
|-
| 2025 || ''Chao Khun Pee Kap E-Nang Kham Duang'' || || Vai phụ
|}
=== Âm nhạc ===
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:95%"
|- style="background:#B0C4DE; font-weight:bold"
! Năm !! Tên bài hát !! Ghi chú
|-
| 2024 || "DAYDREAM STATION" || Đĩa đơn đầu tay
|}
== Sự kiện và Live Show ==
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:95%"
|- style="background:#B0C4DE; font-weight:bold"
! Năm !! Tên sự kiện !! Địa điểm
|-
| 2024 || Fan Meeting "DAYDREAM STATION" First Launch || Bangkok, Thái Lan
|-
| 2026 || Ahfong "DAYDREAM" China Tour (Thượng Hải, Quảng Châu, Trùng Khánh) || Trung Quốc
|}
== Giải thưởng và đề cử ==
{| class="wikitable" style="text-align:center; font-size:95%"
|- style="background:#B0C4DE; font-weight:bold"
! Năm !! Giải thưởng !! Hạng mục !! Kết quả !! Tham khảo
|-
| 2020 || Yniverse Awards 2020 || Nam diễn viên mới xuất sắc nhất || {{Won}} ||
|-
| 2022 || Kazz Awards lần thứ 16 || Thanh niên của năm || {{Won}} ||
|-
| 2024 || Maya Entertain Awards 2024 || Rising Star của năm || {{Won}} ||
|-
| 2025 || The Guitar Mag Awards 2025 || Nghệ sĩ mới của năm || {{Won}} || <ref>{{cite web|url=http://www.woopmag.com/?p=142932|title=THE GUITAR MAG AWARDS 2025|access-date=2025-03-13}}</ref>
|}
== Tham khảo ==
{{reflist}}
== Liên kết ngoài ==
* {{Instagram|ahfong_vo}}
* {{Twitter|ahfong_vo}}
{{DEFAULTSORT:Thongchay, Kaninchanon}}
[[Thể loại:Sinh năm 2006]]
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Nam diễn viên Thái Lan]]
[[Thể loại:Nam ca sĩ Thái Lan]]
[[Thể loại:Người Thái gốc Đài Loan]]
[[Thể loại:Diễn viên Đài truyền hình CH3 Thái Lan]]
ความคิดเห็น
แสดงความคิดเห็น